se sẽ

se sẽ

Sau cơn mưa, mặt đường đã se sẽ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi sẽ, hơi khô: Dùng để miêu tả trạng thái của vật chất (như vải, đất, tóc) khi bắt đầu khô nhưng chưa hoàn toàn, còn hơi ẩm nhẹ.
    • Hơi thưa, không dày đặc: Dùng để miêu tả mật độ của sự vật (như rừng cây, tóc) ở mức độ thưa thớt, không dày.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau cơn mưa, mặt đường đã se sẽ. (Sau cơn mưa, mặt đường đã hơi khô.)
    • Mái tóc ấy se sẽ, nhìn rất mỏng manh. (Mái tóc ấy hơi thưa, nhìn rất mỏng manh.)
    • Lớp sơn trên tường đã se sẽ, có thể sơn tiếp lớp thứ hai. (Lớp sơn trên tường đã hơi khô, có thể sơn tiếp lớp thứ hai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se sẽ" như một từ láy: Từ "se sẽ" dạng láy âm của tính từ "sẽ". Từ láy này tác dụng làm giảm nhẹ mức độ so với tính từ gốc, tạo cảm giác nhẹ nhàng, ít hơn.
    • So với "sẽ" (khô ráo), "se sẽ" chỉ mức độ bắt đầu khô, còn hơi ẩm.
    • So với "sẽ" (thưa thớt), "se sẽ" chỉ mức độ thưa nhẹ, không quá lưa thưa.
Biến thể từ gần giống
  • Sẽ (tính từ): Khô; thưa.

    • Vải đã sẽ, có thể cất vào tủ. (Vải đã khô, có thể cất vào tủ.)
    • Khu rừng sẽ thưa. (Khu rừng thưa thớt.)
  • Se (động từ): Co lại, săn lại (thường do lạnh hoặc ẩm).

    • Da tay bị se lại rét. (Da tay co lại lạnh.)
    • Mặt bánh bắt đầu se mặt. (Mặt bánh bắt đầu săn lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Hơi khô: Chưa khô hẳn.
  • Hơi thưa: Không dày đặc lắm.
  • Ram rắm: (thường dùng cho đất) hơi khô, hơi cứng lại.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "se sẽ". Từ này chủ yếu được dùng như một tính từ miêu tả trạng thái thông thường.

Từ chứa "se sẽ"